
Forland FD150-4WD (tải trọng 8.25 tấn), cabin thiết kế hiện đại, không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi, Khối động cơ Diesel công nghệ mới, vận hành êm ái, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường… Khung xe chassis 2 lớp, hệ thống truyền động 2 cầu giúp xe vận hành linh hoạt trên mọi địa hình.
Ngoại thất

Kính chắn gió lớn, cho tầm quan sát rộng.

Cản trước cứng vững, bền bỉ khi va chạm chướng ngại vật lúc xe hoạt động.

Trang bị 02 gương chính phẳng và 04 gương cầu, quan sát thùng và vệt bánh xe sau.

Đèn pha halogen có cường độ chiếu sáng cao, tích hợp dãy đèn Led hiện đại.

Thiết kế bậc bước chân vào cabin thuận tiện, chế tạo từ hợp kim nhôm có độ bền cao, thẩm mỹ.
Nội thất

Khoang lái rộng rãi, thiết bị được bố trí thích hợp. Ghế simili cao cấp


Đồng hồ taplo trang bị màn hình LCD hiện đại.

Tiện ích: Điều hòa tiêu chuẩn + Radio + USB.

Khay chứa vật dụng kích thước lớn, bố trí thuận tiện.

Kính cửa chỉnh điện, tay nắm cửa mạ Chrome sang trọng.

Trang bị lót sàn, giúp cabin luôn sạch sẽ.

Đầu kết nối ống hơi để vệ sinh cabin
Thùng xe

Kích thước thùng lớn, tăng thể tích chuyên chở hàng hóa.
Khung gầm

Trang bị cầu 2 cấp (cầu dầu) chất lượng vượt trội, khả năng chịu tải lớn. FORLAND FD150-4WD trang bị cầu 2 cấp (cầu dầu) chất lượng vượt trội, khả năng chịu tải lớn, cơ cấu khóa vi sai giúp xe vượt lầy, leo dốc tốt hơn, vận hành mạnh mẽ và ổn định trên nhiều loại địa hình phức tạp.
Động cơ

FORLAND FD150-4WD được nâng cấp động cơ YUCHAI YC4D150-48 có công suất và mô men lớn hơn so với FD140-4WD, số vòng quay nhỏ giúp xe vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.
Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 6240 x 2320 x 2780 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 3900 x 2120 x 825 (6,8 m3) |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3600 |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 1865 / 1710 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 365 |
Khối lượng
| Khối lượng bản thân | kg | 6505 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 8250 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 14950 |
| Số chỗ ngồi | 03 |
Động cơ
| Tên động cơ | YC4D150-48 | |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng dung dịch, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, điều khiển điện tử. | |
| Dung tích xi lanh | cc | 4214 |
| Đường kính x hành trình piston | mm | 108 x 115 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 150 / 2800 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 500 / 1400~1800 |
Truyền động
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén. | |
| Hộp số | 5 số tiến,1 số lùi | |
| Tỷ số truyền | ih1= 7,312; ih2 = 4,311; ih3 = 2,447; ih4 = 1,535; ih5 = 1,000; iR = 6,972 (Hộp số phụ: ip1 = 1,0; ip2 = 2,09) |
Hệ thống phanh
| Hệ thống phanh | Cơ cấu phanh loại tang trống, dẫn động khí nén, phanh khí thải |
Hệ thống treo
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá |
Lốp xe
| Trước/ Sau | 10.00 – 20 |
Đặc tính
| Khả năng leo dốc | 50,2 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 7,2 | |
| Tốc độ tối đa | 79 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 150 |
Hệ thống lái
| Hệ thống lái | Trục vít – êcu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực |

