
Forland FD120 – 4WD có tải trọng 6.4 tấn, cabin rộng rãi, trang bị nhiều tiện nghi hiện đại, được trang bị động cơ Diesel công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, vận hành êm ái, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường. Khung xe chassis 2 lớp, hệ thống truyền động 2 cầu giúp xe vận hành linh hoạt trên mọi địa hình. Thùng xe được nhúng sơn tĩnh điện mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Ngoại thất

Mặt ca lăng thiết kế mới, thẩm mỹ, tiết diện lớn giúp tăng khả năng làm mát cho động cơ.

Đèn pha Halogen cường độ sáng cao, tích hợp dãy đèn LED thẩm mỹ.

Trang bị 06 gương cầu lồi (04 gương cầu chính + 02 gương cầu phụ) tầm quan sát rộng, hạn chế tối đa các điểm mù
Nội thất

Nội thất được thiết kế mới, hiện đại, tiết diện kính chắn gió lớn, tầm quan sát rộng. Ghế chất liệu Simili cao cấp, các tiện nghi được trang bị đầy đủ, mang đến cảm giác thoải mái và trải nghiệm đặc biệt cho người lái.


Điều hòa tiêu chuẩn, Radio + USB.

Hộp tài liệu
Khung gầm

Cầu trước

Cầu sau

Nhíp sau 2 tầng, chính 14 lá, phụ 7 lá.
Động cơ

Forland FD120-4WD trang bị động cơ YUNNEI YN38CRD1 công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, Momen xoắn lớn nhất đạt 365 N.m, chất lượng ổn định, mang lại cho sản phẩm sự mạnh mẽ, bền bỉ.

Hộp số

Hệ thống nhiên liệu điều khiển điện tử
Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 5.910 x 2.320 x 2.800 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 3.800 x 2.140 x 655 (5,33 m3) |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3.300 |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 1.782/1.688 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 280 |
Khối lượng
| Khối lượng bản thân | kg | 5.405 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 6.400 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 12.000 |
| Số chỗ ngồi | 03 |
Động cơ
| Tên động cơ | YN38CRD1 | |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử | |
| Dung tích xi lanh | cc | 3.760 |
| Đường kính x hành trình piston | mm | 102 x 115 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 129/3.000 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 365/1.600~2.400 |
Truyền động
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén. | |
| Hộp số | Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi | |
| Tỷ số truyền | ih1=7,312; ih2=4,311; ih3=2,447; ih4=1,535; ih5=1,0000; iR=6,972 (Hộp số phụ: ip1=1,08; ip2=2,05) |
Hệ thống phanh
| Hệ thống phanh | Phanh khí nén, 2 dòng, cơ cấu loại tang trống, phanh tay lốc kê, phanh khí xả cuppo |
Hệ thống treo
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá |
Lốp xe
| Trước/ Sau | 9.00-20 |
Đặc tính
| Khả năng leo dốc | 49 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 8,2 | |
| Tốc độ tối đa | 79 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 150 |
Hệ thống lái
| Hệ thống lái | Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực |

