
Kia Frontier K250B là dòng xe ben nhẹ cao cấp, được phát triển trên nền xe cơ sở Kia Froniter K250, có kích thước nhỏ gọn, tải trọng 1.99 tấn (1,82m3). Xe ben Kia Frontier K250B phù hợp đáp ứng vận chuyển vật liệu xây dựng, hoạt động trong nội ô các thành phố, thị xã, trên các cung đường nhỏ, hẹp….
Ngoại thất

Mặt ca lăng được mạ crôm sang trọng; Capo thiết kế rộng rãi, thuận tiện cho việc kiểm tra xe.

Đèn chiếu sáng Halogen

Gương chiếu hậu
Nội thất

Nội thất được trang bị tiện nghi, cao cấp, tương đương như đối với ô tô du lịch.

Vô lăng được thiết kế kiểu điều chỉnh gật gù đi kèm với cần cài số, bố trí hợp lý

Cần số: Thiết kế Kiểu xe du lịch, sang trọng, hiện đại

Đồng hồ Taplo: Thiết kế hiện đại, sang trọng

Tiện ích: Tích hợp hệ thống điều khiển điều hòa, Audio có thể nghe nhạc, Radio mang đến trải nghiệm đặc biệt

Khung gầm

Động cơ

Động cơ Hyundai D4CB tiêu chuẩn khí thải Euro 4 sử dụng công nghệ hồi lưu khí xả EGR (Exhaust Gas Recirculation) thân thiện với môi trường, tiết kiệm nhiên liệu với hệ thống phun nhiên liệu CRDi (Common Rail Direct Injection) được điều khiển bằng điện tử (ECU).

Hộp số Dymos M6AR1 – Hàn Quốc có cửa trích công suất để gắn PTO, 6 số tiến, 1 số lùi, vận hành mạnh mẽ, linh hoạt.
Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 5,000 x 1,760 x 2,090 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 2,800 x 1,625 x 400 (1,82m3) |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2,810 |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 1,470 / 1,270 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 160 |
Khối lượng
| Khối lượng bản thân | kg | 2,765 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 1,990 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 4,950 |
| Số chỗ ngồi | 03 |
Động cơ
| Tên động cơ | HYUNDAI D4CB-CRDi | |
| Loại động cơ | Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử. | |
| Dung tích xi lanh | cc | 2,497 |
| Đường kính x hành trình piston | mm | 91 x 96 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 130 / 3,800 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 255/1,500 – 3,500 |
Truyền động
| Ly hợp | Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. | |
| Hộp số | Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi | |
| Tỷ số truyền | ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814 |
Hệ thống phanh
| Hệ thống phanh | Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống cân bằng điện tử (ESC). |
Hệ thống treo
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng. | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
Lốp xe
| Trước/ Sau | 6.50R16/5.50R13 |
Đặc tính
| Khả năng leo dốc | 28 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5,8 | |
| Tốc độ tối đa | 98 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 65 |

