
Xe bán hàng lưu động THACO TF220 được sản xuất trên nền xe Tải THACO TF220, trang bị động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, vận hành mạnh mẽ, khả năng chuyên chở linh hoạt. Kích thước lòng thùng chở hàng (DxRxC): 2.300 x 1.550 x 1.435 (mm) thể tích thùng: 5,1 m3, đáp ứng nhu cầu vận chuyển phần lớn hàng hóa trên thị trường. Xe có mức tải trọng 810 kg, phù hợp để vận chuyển trong khu vực nội thành và các vùng lân cận.
Ngoại thất

Xe có kích thước nhỏ gọn phù hợp di chuyển ở các tuyến đường nhỏ hẹp.

Bửng hông mở ngang có xích bửng treo 90 độ giúp tăng diện tích trưng bày hàng hóa.

Khung vỹ mảng hông có thể mở lật lên 87 độ để làm mái che, thuận tiện cho việc bán hàng hóa.

Mặt sau thùng xe
Nội thất

Khoang lái Trang bị nội thất sang trọng, bố trí layout ghế khoa học mang lại cảm giác thoải mái cho người lái.

Vô lăng mạ chỉ chrome nổi bật, trang bị trợ lực điện mang đến cảm giác lái nhẹ nhàng.

Đồng hồ sử dụng màn hình LED hiển thị đa thông tin.

Ghế Sử dụng da simili cao cấp, form ghế ngồi thoải mái, đệm ghế dày, êm dịu.

Kính cửa điều chỉnh nâng hạ bằng điện.

Màn hình giải trí đa phương tiện, tích hợp Camera lùi
Khung gầm

Cầu trước: dạng dầm rời, giúp tăng khả năng bám đường, hạ thấp trọng tâm xe và vận hành êm dịu

Cầu sau: dạng dầm thép hàn, khả năng chịu tải cao

Treo trước: treo độc lập Macpherson giúp xe hoạt động êm dịu.

Treo sau: Sử dụng nhíp lá giúp xe giảm chấn thủy lực, phù hợp với địa hình ở Việt Nam
Động cơ

Động cơ: DK12-10
Hệ thống phun xăng điện tử EFI (Electronic Fuel Injection), giúp động cơ vận hành êm dịu và tiết kiệm nhiên liệu

Sử dụng hộp số tỷ số truyền tăng, tối ưu tốc độ xe và tiết kiệm nhiên liệu
Vỏ nhôm: trọng lượng nhẹ tản nhiệt tốt
Hộp số có đối trọng: sang số nhẹ nhàng

Thùng nhiên liệu: Sử dụng vật liệu thép không gỉ giúp tăng độ bền
Dung tích thùng nhiên liệu lên đến 40 lít
Trang bị bầu lọc hơi giúp thu hồi lượng xăng bay hơi và giảm ô nhiễm môi trường
Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4.370 x 1.715 x 2.235 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 2.300 x 1.550 x 1.435 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.300 |
Khối lượng
| Khối lượng chở cho phép | kg | 810 |
| Số chỗ ngồi | 2 |
Động cơ
| Tên động cơ | DK12-10 | |
| Loại động cơ | Xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng , làm mát bằng nước | |
| Dung tích xi lanh | cc | 1.240 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 88/6.000 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 115/4.400 |
Truyền động
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí | |
| Hộp số | LDMR513, 5 số tiến, 1 lùi | |
| Tỷ số truyền | ih1= 3,769; ih2=2,175; ih3=1,339; ih4=1; ih5=0,808; iR=4,128 |
Hệ thống phanh
| Hệ thống phanh | Trước đĩa, sau tang trống Dẫn động thủy lực, có ABS |
Hệ thống treo
| Trước | Macpherson | |
| Sau | Nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
Lốp xe
| Trước/ Sau | 175/70R14LT |
Đặc tính
| Khả năng leo dốc | 28.5% | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 4,83m | |
| Tốc độ tối đa | 105 km/h | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 40 lít |
Trang bị cabin
| Trang bị cabin | Chìa khoá thông minh, hệ thống điều hoà 2 chiều, màn hình giải trí đa phương tiện, tích hợp camera lùi, kính cửa chỉnh điện, ghế lái chỉnh cơ 4 hướng,… |
Hệ thống lái
| Hệ thống lái | Bánh răng-thanh răng. Trợ lực điện |

