
Xe tải trung THACO Linker T2-6.5 có thiết kế hoàn toàn mới và hiện đại. Với tải trọng từ 1.990kg đến 3.490 kg mang đến khả năng chuyên chở linh hoạt, phù hợp với nhiều ngành nghề khác nhau. Đặc biệt, xe được trang bị đa dạng chủng loại thùng, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo yêu cầu công việc. Động cơ mạnh mẽ, bền bỉ cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, Linker T2-6.5 không chỉ đảm bảo hiệu suất làm việc cao mà còn giúp tiết kiệm chi phí vận hành , hiệu quả đầu tư.

Ngoại thất
Mặt ca lăng

Với cấu trúc hình thoi liên kết với nhau tạo sự chuyển động khi tương tác với ánh sáng . Họa tiết là điểm nhận diện chính được vát cạnh mạnh mẽ, cách điệu từ chữ “T” của thương hiệu THACO TRUCK.
Cụm đèn chiếu sáng

Dãy đèn LED daylight nổi bật, liền mạch với mặt ga lăng, tạo nên tổng thể hài hòa, mạnh mẽ và hiện đại. Đèn Halogen Projector cường độ chiếu sáng cao và khoảng cách xa hơn. Cụm đèn được thiết kế kiểu module, thuận tiện bảo dưỡng
Kính chiếu hậu

Kính chiếu hậu lớn, trang bị gương đôi, tăng tầm quan sát rộng
Nội thất

Ghế ngồi
Ghế bọc nệm cao cấp chống bám bẩn, dễ vệ sinh, kết hợp viền chỉ xanh nổi bật, tăng tính thẩm mỹ, form ghế ngồi rộng rãi, thoải mái

Vô lăng
Vô lăng 4 chấu với các phím chức năng, giúp vận hành dễ dàng

Màn hình giải trí
Trang bị màn hình LCD 7 inch, hiển thị trực quan, đầy đủ thông tin về tình trạng hoạt động của xe, thuận tiện cho khách hàng.

ĐỒNG HỒ TÁP LÔ
Đồng hồ điều khiển táp lô tích hợp màn hình LCD 7’’.

ĐIỀU HÒA 2 CHIỀU
Điều hòa 2 chiều với 2 chức năng sưởi ấm và làm lạnh.
Khung gầm

CÔNG NGHỆ DẬP CHASSIS
Đà dọc và đà ngang chassis dập nguyên khối , tính công nghệ và độ bền cao .

CẦU SAU
Sử dụng thép cường độ cao khả năng chịu tải tốt. Đa dạng tùy chọn tỷ số truyền cầu phù hợp với nhiều loại đường (cao tốc, đồi núi, quốc lộ…)
Động cơ

ĐỘNG CƠ
Sản phẩm THACO TRUCK được trang bị động cơ Weichai thế hệ mới với hiệu quả vận hành vượt trội

Hộp số
Vỏ hộp số vật liệu nhôm , khối lượng nhẹ , tản nhiệt tốt
Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 6.215 x 2.055 x 2.265 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 4.450 x 1.950 x 1.900 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3.400 |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 1.577/ 1.586 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 185 |
Khối lượng
| Khối lượng bản thân | kg | 2.350 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 1.990/ 3.490 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 4.990/ 6.500 |
| Số chỗ ngồi | 03 |
Động cơ
| Tên động cơ | WEICHAI – WP2.3Q140E50 | |
| Loại động cơ | Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điện tử (ECU) | |
| Dung tích xi lanh | cc | 2.289 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 140/ 3.200 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 320/ 1.400 ~ 2.400 |
Truyền động
| Ly hợp | Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực chân không | |
| Hộp số | Cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi | |
| Tỷ số truyền | ih1=5,979; ih2=3,435; ih3=1,862; ih4=1,298; ih5=1,000; ih6=0,759; iR=5,81 |
Hệ thống phanh
| Hệ thống phanh | Tang trống, Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, có ABS |
Hệ thống treo
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực |
Lốp xe
| Trước/ Sau | 7.00R16 |
Đặc tính
| Khả năng leo dốc | 29 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 6,76 | |
| Tốc độ tối đa | 96,56 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 100 |
Hệ thống lái
| Hệ thống lái | Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực |

