
Foton Ollin S720 – thế hệ mới, tải trọng 6.8 tấn, được trang bị động cơ Yuchai YC4D140-48, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường. Foton Ollin S720 với thiết kế cabin mới giúp không gian nội thất rộng rãi, trang bị đầy đủ tiện nghi, hệ thống khung gầm có kết cấu vững chắc, gia tăng độ ổn định cho xe khi vận hành.
Ngoại thất

Mặt ca lăng: Thiết kế mới hiện đại, mạnh mẽ và sang trọng.

Đèn chiếu sáng: Thiết kế mới hiện đại và sang trọng, đèn pha Halogen, tích hợp dãy đèn Led ban ngày.

Gương chiếu hậu đôi, gồm gương phẳng và gương cầu lồi, cho tầm quan sát rộng.

Góc lật cabin lớn lên đến 42 độ, thuận tiện cho việc bảo dưỡng.

Góc mở cửa lớn lến đến 90 độ, dễ dàng lên xuống cabin.
Nội thất

Nội thất xe: Không gian rộng rãi, trang bị đầy đủ tiện nghi.


Đồng hồ taplo: Trang bị màn hình LCD, hiển thị đa thông tin.


Hệ thống điều khiển: Trang bị hệ thống điều khiển ga tự động (Cruise control), thuận tiện cho lái xe khi đi trên đường trường.

Ghế lái: Thiết kế ôm theo tư thế người ngồi, bọc ghế da cao cấp, sang trọng.
Khung gầm

Khung chassis được sơn nhúng tĩnh điện ED, gia tăng độ bền và thời gian sử dụng. Mặt trên khung chassis không có dấu ri-vê, dễ lắp đặt thùng.

Hệ thống phanh hiện đại, trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS, nâng cao hiệu quả phanh và giúp xe vận hành an toàn hơn.

Cầu trước chế tạo bằng thép đúc, cứng vững và ổn định.

Cầu sau khả năng chịu tải lớn.
Động cơ

Động cơ Yuchai YC4D140-48, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.

Hộp số 06 số tiến, 01 số lùi (sản xuất theo công nghệ Đức).
Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 8.085 x 2.330 x 2.420 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 6.200 x 2.190 x 400 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 4.500 |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 1.720/1.795 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 170 |
Khối lượng
| Khối lượng bản thân | kg | 4.205 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 7.200 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 11.600 |
| Số chỗ ngồi | 03 |
Động cơ
| Tên động cơ | YUCHAI- YC4D140-48 | |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng dung dịch, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU) | |
| Dung tích xi lanh | cc | 4.214 |
| Đường kính x hành trình piston | mm | 108 x 115 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 140 / 2.800 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 450 / 1400 – 1800 |
Truyền động
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén | |
| Hộp số | WLY6T120, cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi | |
| Tỷ số truyền | ih1= 6,158; ih2= 3,826; ih3= 2,224; ih4= 1,361; ih5=1,000; ih6=0,768; iR=5,708 |
Hệ thống phanh
| Hệ thống phanh | Tang trống, dẫn động khí nén |
Hệ thống treo
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực |
Lốp xe
| Trước/ Sau | 8.25-16 |
Đặc tính
| Khả năng leo dốc | 24,7 % | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 8,4 m | |
| Tốc độ tối đa | 88 km/h | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 200 lít |

