
Xe đầu kéo SINOTRUK 6×4 sở hữu thiết kế mạnh mẽ, hiện đại; động cơ công suất lớn bền bỉ, đáp ứng hiệu quả tải nặng và địa hình phức tạp. Ứng dụng công nghệ tiết kiệm nhiên liệu, giảm khí thải, phù hợp hạ tầng Việt Nam, mang đến giải pháp vận tải kinh tế và bền vững.
Ngoại thất
Thiết kế mạnh mẽ, cứng cáp
Thiết kế khí động học giúp giảm lực cản và tiết kiệm nhiên liệu; mặt ga lăng lưới tản nhiệt cánh cung với logo mạ chrome sang trọng. Đèn LED Projector cường độ chiếu sáng cao, tối ưu tầm nhìn; bậc lên xuống cabin chống trượt đảm bảo an toàn.

Đầu xe được thiết kế khí động học giúp giảm lực cản không khí và giảm tiêu hao nhiên liệu. Mặt ga lăng thiết kế lưới tản nhiệt mạ crom mạng lại sự sang trọng và mạnh mẽ.

Cụm đèn Full LED. Đèn chiếu sáng LED Projector cường độ chiếu sáng cao, giúp lái xe ban đêm an toàn hơn. Dãy đèn LED ban ngày nâng cao tính thẩm mỹ.

Trang bị đèn báo rẽ hông xe, tăng khả năng nhận diện và an toàn. Kính hông thiết kế 01 kính bên hông, giúp khu vực đệm nằm ít ánh sáng, dễ chịu khi nghỉ ngơi. Bậc lên xuống cabin vật liệu nhôm đúc, kết hợp với lỗ thoát nước tránh đọng nước & bụi bẩn.

Lốp xe
Nội thất
Nội thất sang trọng, tiện nghi
Thiết kế màu sắc tinh tế, sang trọng kết hợp hệ thống tiện ích hiện đại, mang đến ưu thế vượt trội: ghế lái cân bằng hơi điều chỉnh đa hướng, điều hòa hai chiều, gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp sấy gương cùng nhiều ngăn chứa đồ tiện dụng.

KHOANG LÁI
Ghế tài cân bằng hơi êm dịu, được thiết kế tạo tư thế ngồi thoải mái.

VÔ LĂNG ĐA CHỨC NĂNG
Điều chỉnh 4 hướng, dễ dàng tùy chỉnh vị trí lái.

ĐIỀU HÒA
Thiết kế 2 chiều: làm lạnh và sưởi ấm phù hợp với mọi điều kiện thời tiết.

ĐỒNG HỒ TÁP LÔ
Màn hình LCD màu hiện đại
Khung gầm
Hiệu suất tối ưu, vận hành êm ái.

Chassis nhúng ED toàn bộ giúp bảo vệ bề mặt, hạn chế gỉ sét và nâng cao độ bền; khung đà ngang được tối ưu, gia tăng độ cứng và khả năng chống vặn xoắn hiệu quả.

Cầu sau: Dầm hộp liền độ bền cao, khả năng chịu tải lớn. Tỷ số truyền cầu 4,111 phù hợp hoạt động cung đường trường, đường cao tốc, đường dài Bắc – Nam.
Động cơ
Cấu trúc chắc chắn, tải trọng vượt trội.

Động cơ Weichai thế hệ mới mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu

Thiết kế vỏ hộp hợp kim nhôm, bền bỉ và tản nhiệt tốt. Có lựa chọn hộp số MT/AMT, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 7.040 x 2.500 x 3.885 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3.200 + 1.400 |
Khối lượng
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khối lượng bản thân | kg | 9.135 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 14.735 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 24.000 |
| Số chỗ ngồi | 02 |
Động cơ
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Tên động cơ | WEICHAI WP12.430E50 | |
| Dung tích xi lanh | cc | 11.596 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 430/1.900 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 2.060/1.000-1.400 |
Truyền động
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hộp số | FAST GEAR 12JSDX220TA-B | |
| Tỷ số truyền | 12,1-9,52-7,31-5,71-4,46-3,48-2,71-2,13- 1,64-1,28-1,00-0,78; R: 11,56-2,59 |
Hệ thống phanh
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống phanh | Tang trống, khí nén 2 dòng, ABS |
Hệ thống lái
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống lái | Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực |
Hệ thống treo
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trước | Nhíp ít lá, giảm chấn thủy lực | |
| Sau | Nhíp ít lá, balance mỡ, thanh giằng chữ V |
Lốp xe
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trước/ Sau | 12R22.5 |
Đặc tính
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khả năng leo dốc | 54,8 | |
| Tốc độ tối đa | 101 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 400L |

