
Foton Auman C240 là dòng xe tải nặng thế hệ mới của tập đoàn Foton, cabin thiết kế hoàn toàn mới đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu ECE R29, có khả năng chống va đập và hệ số an toàn cao. Ngoại thất hiện đại và sang trọng, không gian nội thất rộng rãi, trang bị đầy đủ tiện nghi.
Ngoại thất

Mặt ca lăng thiết kế lưới tản nhiệt lớn, tăng khả năng làm mát, mạnh mẽ, hiện đại.

Đèn trước Halogen Projector cường độ sáng cao, tích hợp đèn Led chiếu sáng ban ngày tăng tính năng an toàn

Gương chiếu hậu bao gồm 06 gương cầu lớn giúp tầm quan sát rộng, loại bỏ tối đa các điểm mù.

Sử dụng lốp Maxxis cao cấp 10.00R20 bố thép với khả năng chịu tải lớn và chất lượng ổn định
Nội thất

Nội thất xe thiết kế hoàn toàn mới, cao cấp, phong cách hiện đại và sang trọng.


Tiện ích: Hệ thống điều hòa tiêu chuẩn. Trang bị radio + cổng kết nối USB & AUX


Giường nằm phía sau được lắp đặt chắc chắn, rộng rãi . Thuận tiện cho việc nghỉ ngơi.
Khung gầm

Cầu sau khả năng chịu tải lớn (10 tấn), tỉ số truyền cầu i = 5,833 giúp xe vận hành mạnh mẽ.

Hệ thống treo trước: Hệ thống treo lò xo, kết hợp giảm chấn thủy lực tạo sự êm ái và chắc chắn cho cabin.

Hệ thống treo sau
Động cơ

Sử dụng động cơ CUMMINS ISDe270 40 (Mỹ) đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Hệ thống nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail, động cơ mạnh mẽ và bền bỉ, chất lượng ổn định và tiết kiệm nhiên liệu.
Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 11.845 x 2.500 x 3.690 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 9.500 x 2.350 x 2.150 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 5.900 + 1.350 |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 2.014/1.860 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 270 |
Khối lượng
| Khối lượng bản thân | kg | 10.020 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 13.950 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 24.000 |
| Số chỗ ngồi | 02 |
Động cơ
| Tên động cơ | ISDe270 40 | |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tubor tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail | |
| Dung tích xi lanh | cc | 6.690 |
| Đường kính x hành trình piston | mm | 107 x 124 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 270 / 2.500 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 970 / 1.400 – 1600 |
Truyền động
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén | |
| Hộp số | Cơ khí, 08 số tiến, 01 số lùi | |
| Tỷ số truyền | i1=9,32; i2=6,09; i3=4,06; i4=3,10; i5=2,30; i6=1,50; i7=1,00; i8=0,76; R1=9,28; |
Đặc tính
| Khả năng leo dốc | 34% | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 10,8 m | |
| Tốc độ tối đa | 95 km/h | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 260 lít |
Hệ thống treo
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá |
Lốp xe
| Trước/ Sau | 11.00R20 |

