
Xe đầu kéo SINOTRUK T7H nổi bật với khả năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. Thiết kế cabin khí động học, khung gầm thép cường độ cao cùng các tính năng an toàn chuẩn châu Âu. Sức kéo ấn tượng lên đến 37.170 kg, T7H là giải pháp tối ưu chi phí vận hành, nâng cao hiệu quả kinh doanh vận tải.
Ngoại thất
Thiết kế mạnh mẽ, hiện đại
Cabin nóc cao tối ưu khí động học, giúp giảm lực cản gió và tối ưu mức tiêu thụ nhiên liệu. Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp sấy gương, đảm bảo tầm nhìn an toàn trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Bậc lên xuống cabin ba tầng bằng thép không gỉ chống trượt giúp tài xế lên xuống xe an toàn, thuận tiện.

Thiết kế hiện đại, tối ưu khí động học giúp tăng ổn định và tiết kiệm nhiên liệu; cụm đèn pha nâng cấp cho khả năng chiếu sáng mạnh, đảm bảo an toàn khi vận hành.

Bậc lên xuống ba tầng bằng thép không gỉ, chống trượt, giúp lên xuống an toàn và thuận tiện.

Gương chiếu hậu có chức năng chỉnh điện và sấy gương, tối ưu khả năng quan sát

Trang bị lốp 12.00R20 (lốp có ruột), khả năng chịu tải cao
Nội thất
Khoang lái rộng rãi, tiện nghi
Khoang cabin rộng rãi, tiện nghi với ghế lái treo khí nén êm ái; bảng điều khiển bố trí khoa học, vô lăng đa chức năng điều chỉnh linh hoạt; trang bị màn hình AVN 7 inch, điều hòa hai chiều, kính chỉnh điện, chìa khóa điều khiển từ xa và hộp đựng đồ rộng rãi, đáp ứng tối đa nhu cầu của tài xế.

KHOANG LÁI
Khoang lái rộng rãi, tiện nghi với bảng điều khiển và các nút chức năng bố trí khoa học, dễ thao tác, mang lại sự thuận tiện cho người lái.

GHẾ LÁI
Ghế lái treo khí nén, dễ dàng điều chỉnh tư thế, mang lại sự thoải mái cho người lái.

MÀN HÌNH AVN
Màn hình giải trí AVN 7 inch đa chức năng

KÍNH CỬA
Kính cửa điều chỉnh nâng hạ bằng điện

ĐIỀU HÒA
Điều hòa 2 chiều công suất lớn
Khung gầm
Hiệu suất tối ưu, vận hành êm ái.

Cầu trước dầm chữ I, khả năng chịu tải lên đến 9.500 kg

Cầu sau dầm liền, vỏ thép đúc, khả năng chịu tải lên đến 16.000 kg
Động cơ
Cấu trúc chắc chắn, tải trọng vượt trội.

Động cơ SINOTRUK MC 11 – 440 PS mạnh mẽ, công nghệ MAN (Đức). Momen xoắn cực đại 2.100 N.m, khả năng kéo hàng lớn.

Hộp số SINOTRUK vỏ nhôm 12 số tiến, 2 số lùi có gia tốc giúp vận hành mượt mà, bền bỉ và hiệu quả
Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 6,985×2,496×3,900 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3,225+1,350 |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 2.041/1.860 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 270 |
Khối lượng
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khối lượng bản thân | kg | 10,700 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 13,170 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 24,000 |
| Số chỗ ngồi | 02 |
Động cơ
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Tên động cơ | SINOTRUK – MC11.44-50 | |
| Loại động cơ | Diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU) | |
| Dung tích xi lanh | cc | 10,518 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 440/1,900 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 2,100/1,000-1,400 |
Truyền động
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Ly hợp | Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén | |
| Hộp số | HW25712XSTCL, Cơ khí, 12 số tiến và 2 số lùi | |
| Tỷ số truyền | h1= 11.697; ih2= 9.091; ih3= 7.036; ih4= 5.468; ih5= 4.318; ih6= 3.381; ih7= 2.709; ih8= 2.105; ih9= 1.629; ih10= 1.266; i h11= 1.00; ih12= 0.783; iR1= 10.294; iR2= 2.384 |
Hệ thống phanh
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống phanh | Phanh chính: Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng; Phanh dừng: Lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2 và 3, dẫn động khí nén; Phanh hỗ trợ: Phanh khí xả |
Hệ thống lái
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống lái | Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực |
Hệ thống treo
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá |
Lốp xe
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trước/ Sau | 12.00R20 |
Đặc tính
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khả năng leo dốc | 38 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 8.5 | |
| Tốc độ tối đa | 87 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 600 |

